Bản lề lá Hafele

Liên hệ

 Công ty Hưng Phát chuyên cung cấp các loại linh phụ kiện cửa, thiết bị gia dụng máy móc của Hafele.Để có được mức giá tốt nhất xin quý khách vui lòng liên hệ số máy 0485864764 hoặc 0984307286 hoặc gửi mã hàng(mã sản phẩm) vào hòm thư hungphat286@gmail.com. Hoặc quý khách có thể đến trực tiếp địa chỉ số 1 Ngách 48 ngõ 155 trường chinh, thanh xuân, hà nội(địa chỉ duy nhất các bác nhé), địa chỉ có chỗ để xe oto miễn phí, rộng rãi. Thông tin chuyển khoản: 

+ Khách hàng là tổ chức: Số TK: 0011004176729

Công ty TNHH xây dựng và xuất nhập khẩu Hưng Phát

Tại NH: Sở giao dịch ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam

+ Khách hàng là cá nhân: Đào Phương Quỳnh, Ngân hàng công thương tỉnh Tiền Giang, stk 711A08261613

Tìm chỉ đường: quý khách đến đầu cầu phương liệt trường chinh thì rẽ vào đường bờ sông đây chính là ngõ 155, đường mới làm to rộng oto dừng đỗ rất tiện lợi

[​IMG]

 

BẢN LỀ LÁ HAFELE

1. Hướng mở cửa:


Theo tiêu chuẩn của Đức DIN 107 cửa được phân thành 2 loại: mở trái và mở phải. Xin lưu ý rằng tiêu chuẩn này sẽ khác định nghĩa so với tiêu chuẩn ANSI.
Trục bản lề gắn phía bên trái gọi là cửa mở trái. Trục bản lề gắn phía bên phải gọi là cửa mở phải
Hơn nữa, định nghĩa chung này xuất phát từ hướng mở cửa
[​IMG]
2. Các kiến nghị cho việc lắp đặt bản lề:

Tiêu chuẩn EN 1935:2002 không quy định chính xác vị trí lắp bản lề. Dưới đây là một vài chỉ dẫn cơ bản về kỹ thuật khi lắp đặt.
Điều 1: Đối với cửa trọng lượng trung bình: nên giữ cửa thẳng và tránh xệ cửa.
Điều 2: Đối với cửa nặng: khuyến khích sử dụng thiết bị đóng cửa tự động (tay thủy lực - cùi chỏ)
Điều 3: Đối với cửa cao trên 2100mm: hạn chế tối đa cửa bị cong vênh, xệ đầu.
Điều 4: Đối với cửa cao trên 2100mm: đặc biệt khuyến khích sử dụng thiết bị đóng cửa tự động.
[​IMG]
3. Phạm vi:

Yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn Châu Âu cho bản lề trục đơn lắp cửa sổ và cửa mở 1 chiều, trục xoay không lớn hơn 30mm từ mặt của cạnh khung cửa, nó bao gồm cho cả 2 loại trục cố định và bản lề nâng hạ.
4. Các tiêu chuẩn cho phụ kiện khóa:

Tiêu chuẩn EN 1935 : 2002 quy định về: Phụ kiên xây dựng – Bản lề trục đơn


Tiêu chuẩn này quy định các chi tiết về loại sản phẩm, phân loại sử dụng, chịu hao mòn cửa cũng như xác định các yêu cầu cho sản phẩm, thiết bị kiểm tra, phương pháp kiểm tra. Đồng thời, các tiêu chuẩn phát hành cũng bao gồm phụ lục chi tiết về các nhu cầu đặc biệt
5. Sự điều chỉnh cân nặng cửa:

Thông thường, ta sử dụng 3 bản lề cho 1 cánh cửa. Vị trí lắp bản lề được xác định bởi trọng lượng của cửa và yêu cầu chống cong vênh. Chi tiết kỹ thuật cũng được xác định bởi trọng lượng cửa (dựa vào trọng lượng thực tế được cung cấp bởi nhà cung cấp). Hệ số về trọng lượng phải được điều chỉnh cho phù hợp với cánh và được tính toán dựa trên chiều cao và chiều rộng.Hệ số 2 hoặc lớn hơn, không cho phép chế tạo. Khi hệ số nhỏ hơn 2, trọng lượng cửa phải được tăng lên bằng với yêu cầu của hệ số 2 biểu hiện mức độ %.




MỘT SỐ MẪU BẢN LỀ LÁ HAFELE:
Xuất xứ: Chính hãng

Bản lề nâng hạ cho cửa mở trái 926.20.303 (Đơn giá: 120.740 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở trái
•Màu inox mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định và vòng đệm bi
•Dễ dàng tháo lắp cánh cửa

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực: 48kg/ 3 bản lề
•Chiều cao: 80mm
•Vòng bi: Ø 12mm
•Trục quay: 7 mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề nâng hạ cho cửa mở phải 926.20.203 (Đơn giá: 102.704 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở phải
•Màu inox mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định và vòng đệm bi
•Dễ dàng tháo lắp cánh cửa

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực: 48kg/ 3 bản lề
•Chiều cao: 80mm
•Vòng bi: Ø12mm
•Trục quay: 7 mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề nâng hạ cho cửa mở trái 926.20.503 (Đơn giá: 110.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu inox mờ
•Sử dụng cho cửa mở trái
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định và vòng đệm bi
•Dễ dàng tháo lắp cánh cửa

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực: 40kg / 3 bản lề
•Chiều cao:80mm
•Vòng bi:Ø 12mm
•Trục quay:7mm
•Độ dày:2.5mm

Bản lề nâng hạ cho cửa mở phải 926.20.403 (Đơn giá: 110.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở phải
•Màu inox mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định và vòng đệm bi
•Dễ dàng tháo lắp cánh cửa

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực: 40kg / 3 bản lề
•Chiều cao:80mm
•Vòng bi:Ø 12mm
•Trục quay:7mm
•Độ dày:2.5mm

Bản lề nâng hạ cho cửa mở trái 926.20.103 (Đơn giá: 179.740 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở trái
•Màu inox mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định và vòng đệm bi
•Dễ dàng tháo lắp cánh cửa

Thông số kỹ thuật:

• Chịu lực: 68kg / 3 bản lề
• Chiều cao: 100mm
• Vòng bi: 16mm
• Trục quay: Ø 10 mm
• Độ dày: 3mm

Bản lề nâng hạ cho cửa mở phải 926.20.003 (Đơn giá: 179.740 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở phải
•Màu inox mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định và vòng đệm bi
•Dễ dàng tháo lắp cánh cửa

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực: 68kg / 3 bản lề
•Chiều cao: 100mm
•Vòng bi: 16mm
•Trục quay: Ø 10 mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề cho cửa VS dùng cho cửa mở trái 926.27.503 (Đơn giá: 132.000 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở trái.
•Màu inox mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định

Thông số ký thuật:

•Chịu lực: 20kg / 3 bản lề
•Chiều cao: 102mm
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề cho cửa VS dùng cho cửa mở phải 926.27.603(Đơn giá: 126.500 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở phải.
•Màu inox mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định

Thông số ký thuật:

•Chịu lực: 20kg / 3 bản lề
•Chiều cao: 102mm
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề nâng hạ 926.13.903 (Đơn giá: 224.400 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu inox mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định và vòng đệm trung gian
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(b): 100 mm/5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 80kg
•Vòng bi: Ø 18mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề 926.90.203 (Đơn giá: 198.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái vàphải
•Đạt tiêu chuẩn:
* EN 1634-1 :2000
* BS 476 : PART 22.1987 SINGAPORE STANDARD 332:2007.CLAUSE4


Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 76 mm/3”
•Chịu lực với 3 bản lề: 70kg
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề 926.20.903 (Đơn giá: 198.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

• Inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn:
* EN 1634-1 :2000
* BS 476 : PART 22.1987 SINGAPORE STANDARD 332:2007.CLAUSE4


Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 75kg
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề 926.25.103 (Đơn giá: 132.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn:
* EN 1634-1 :2000
* BS 476 : PART 22.1987 SINGAPORE STANDARD 332:2007.CLAUSE4


Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 80kg
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề 926.35.603 (Đơn giá: 291.500 VNĐ):
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox mờ 316
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn:
* EN 1634-1 :2000
* BS 476 : PART22.1987SINGAPORE STANDARD332:2007.CLAUSE4


Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề: 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề: 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 80kg
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề 926.41.288 (Đơn giá: 220.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Đồng bóng PVD
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn:
* EN 1634-1 :2000
* BS 476 : PART 22.1987 SINGAPORE STANDARD 332:2007.CLAUSE4


Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 80kg
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề 926.20.803 (Đơn giá: 102.465 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn:
* EN 1634-1 :2000
* BS 476 : PART 22.1987 SINGAPORE STANDARD 332:2007.CLAUSE4


Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 76 mm/3”
•Chịu lực với 3 bản lề: 70kg
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề 489.90.8030 (Đơn giá: 203.500 VNĐ):
[​IMG]
Thông số kỹ thuật:

•Inox mờ 304
•Chiều cao bản lề: 102 mm
•Chiều ngang bản lề: 76 mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề 926.35.703 (Đơn giá: 187.110 VNĐ):
[​IMG]
Thông số kỹ thuật:

•Inox 316
•Chiều cao bản lề: 102 mm
•Chiều ngang bản lề: 76 mm
Độ dày: 3mm

Bản lề 489.90.5031 (Đơn giá: 242.000 VNĐ):
[​IMG]
Thông số kỹ thuật:

•Inox mờ
•Chiều cao bản lề(a): 127 mm
•Chiều ngang bản lề(b): 76 mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề thông thường 926.33.102 (Đơn giá: 213.400 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Gồm 2 loại inox 304 mờ và bóng
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn BS EN 1935-2002 HINGE CLASS 13
•Thích hợp cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực theo tiêu chuẩn BS EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5” (loại bóng) và 76 mm/3” (loại mờ)
•HC 13: 120 kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề thông thường 926.33.203 (Đơn giá: 307.395 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu inox bóng
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn BS EN 1935-2002 HINGE CLASS 13
•Thích hợp cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực theo tiêu chuẩn BS EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•HC 13: 120 kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề thông thường 926.33.303 (Đơn giá: 286.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn BS EN 1935-2002 HINGE CLASS 13
•Thích hợp cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực theo tiêu chuẩn BS EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề)a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 102 mm/4”
•HC 13: 120 kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề thông thường 926.33.503 (Đơn giá: 446.545 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn BS EN 1935-2002 HINGE CLASS 13
•Thích hợp cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực theo tiêu chuẩn BS EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 114 mm/4.5”
•Chiều ngang bản lề(b): 102 mm/4”
•HC 13: 120 kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề thông thường 926.33.403 (Đơn giá: 307.395 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn BS EN 1935-2002 HINGE CLASS 13
•Thích hợp cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực theo tiêu chuẩn BS EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•HC 13: 120 kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề thông thường 926.33.603 (Đơn giá: 462.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn BS EN 1935-2002 HINGE CLASS 13
•Thích hợp cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực theo tiêu chuẩn BS EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 114 mm/4.5”
•Chiều ngang bản lề(b): 114 mm/4.5”
•HC 13: 120 kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề lá 926.25.403 (Đơn giá: 235.400 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ
•Trục quay cố định
•Thiết kế 4 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn: 
* EN 1634 - 1 : 2000
* BS 476: PART 22.1987


Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 114 mm/4.5”
•Chiều ngang bản lề(b): 102 mm/4”
•Chịu lực với 3 bản lề: 75kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm


Bản lề lá 926.25.503 (Đơn giá: 235.400 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 304 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ
•Trục quay cố định
•Thiết kế 4 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn
* EN 1634 - 1 : 2000
* BS 476: PART 22.1987


Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 80kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề thông thường 926.20.805 (Đơn giá: 253.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 316 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Lỗ khoan vít theo tiêu chuẩn ANSI

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề: 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề: 76 mm/3”
•Chịu lực với 3 bản lề: 70kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề thông thường 921.17.035 (Đơn giá: 272.800 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 316 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ
•Trục quay cố định
•Thiết kế 4 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Lỗ khoan vít theo tiêu chuẩn ANSI

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề: 114 mm/4.5”
•Chiều ngang bản lề: 102 mm/4”
•Chịu lực với 3 bản lề: 90kg
•Vòng bi: Ø 16mm
•Độ dày: 4mm

Bản lề thông thường 926.96.100 (Đơn giá: 272.800 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 316 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 71 mm/2.75”
•Chịu lực với 3 bản lề: 45kg
•Vòng bi: Ø 12mm
•Độ dày: 2.5mm

Bản lề thông thường 926.27.403 (Đơn giá: 209.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 316 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ
•Với các u cố định vị trí bản lề
•Lỗ khoan vít theo tiêu chuẩn ANSI
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 76 mm/3”
•Chịu lực với 3 bản lề: 70kg
•Vòng bi: Ø 14mm
•Độ dày: 3mm

Bản lề chịu lực 926.90.203 (Đơn giá: 198.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 316 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002 hinge class 13
•Đạt tiêu chuẩn sử dụng cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 76 mm/3”
•Chịu lực với 3 bản lề: 120kg
•Vòng bi: Ø 14 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề chịu lực 926.33.203 (Đơn giá: 307.395 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 316 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002 hinge class 13
•Đạt tiêu chuẩn sử dụng cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 120kg
•Vòng bi: Ø 14 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề chịu lực 926.33.403 (Đơn giá: 330.000 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox 316 mờ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002 hinge class 13
•Đạt tiêu chuẩn sử dụng cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề: 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(a): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề(b): 120kg
•Vòng bi: Ø 14 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề chịu lực 926.90.280 (Đơn giá: 308.000 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox mạ đồng bóng
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002 hinge class 13
•Đạt tiêu chuẩn sử dụng cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 76 mm/3”
•Chịu lực với 3 bản lề: 120kg
•Vòng bi: Ø 14 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề chịu lực 926.33.286 (Đơn giá: 308.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:

[​IMG]

Đặc tính:

•Inox mạ đồng bóng
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 2 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên: trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002 hinge class 13
•Đạt tiêu chuẩn sử dụng cho cửa chống cháy

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực đạt tiêu chuẩn EN 1935-2002
•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 120kg
•Vòng bi: Ø 14 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề thông thường 921.17.170 (Đơn giá: 69.300 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu inox mờ 304
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Thiết kế 2 vòng bi
•Trục quay cố định
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải
•Lỗ khoan vít theo tiêu chuẩn ANSI

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 76 mm/3”
•Chịu lực với 3 bản lề: 40kg
•Vòng bi: Ø11 mm
•Độ dày: 2 mm

Bản lề lá thông thường 921.17.161 hoặc 921.17.171 (Đơn giá: 165.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình kỹ thuật:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu đồng cổ
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Thiết kế 2 vòng bi
•Trục quay cố định
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải
•Lỗ khoan vít theo tiêu chuẩn ANSI

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 102 mm/4”
•Chiều ngang bản lề(b): 76 mm/3”
•Chịu lực với 3 bản lề: 40kg
•Vòng bi: Ø11 mm
•Độ dày: 2 mm

Bản lề thông thường 926.38.285 (Đơn giá: 341.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu đồng bóng PVD
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 4 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 70kg
•Vòng bi: Ø12 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề thông thường 921.17.098 (Đơn giá: 330.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu đồng bóng
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 4 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 70kg
•Vòng bi: Ø12 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề thông thường 921.17.095 (Đơn giá: 451.000 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu đồng rêu
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho gỗ phẳng
•Trục quay cố định
•Thiết kế 4 vòng bi
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải

Thông số kỹ thuật:

•Chiều cao bản lề(a): 127 mm/5”
•Chiều ngang bản lề(b): 89 mm/3.5”
•Chịu lực với 3 bản lề: 70kg
•Vòng bi: Ø12 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề chịu lực 924.93.003 (Đơn giá: 1.177.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox mờ 304
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ chịu lực cao
•Đệm cao su bảo vệ vòng bi
•Trục vít chống xoắn
•Phù hợp cho cửa mở trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn DIN EN 1935:2002-05

Thông số kỹ thuật:

•Trọng lượng cửa tối đa theo DIN EN 1935:2002-05 HC 13 120 kg
•Trọng lượng cửa tối đa với 2 bản lề 130 kg (Cửa tham khảo 2,000 x 1,000 x 40 mm)
•Chiều cao 100 mm
•Vòng bi Ø20 mm
•Trục Ø9 mm
•Độ dày 3 mm

Bản lề chịu lực 924.93.103 (Đơn giá: 1.340.900 VNĐ)
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox mờ 304
•Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
•Dùng cho cửa gỗ chịu lực cao
•Đệm cao su bảo vệ vòng bi
•Trục vít chống xoắn
•Phù hợp cho cửa mở trái và phải
•Đạt tiêu chuẩn DIN EN 1935:2002-05

Thông số kỹ thuật:

•Trọng lượng cửa tối đa theo DIN EN 1935:2002-05 HC 13 120 kg
•Trọng lượng cửa tối đa với 2 bản lề 160 kg (Cửa tham khảo 2,000 x 1,000 x 40 mm)
•Chiều cao 120 mm
•Vòng bi Ø20 mm
•Trục Ø9 mm
•Độ dày: 3 mm

Bản lề đóng mở 2 chiều 927.01.003 (Đơn giá: 2.310.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox mờ 304
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ
•Đóng mở 180 độ
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải
•Thiết kế vòng đệm cao su

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực cửa: 15kg
•Chiều cao: 75mm
•Vòng bi: Ø21mm
•Độ dày: 18-25mm
•Chiều rộng cửa: 600mm

Bản lề đóng mở 2 chiều 927.01.103 hoặc 927.97.020 (Đơn giá: 275.000 VNĐ):
[​IMG]

Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox mờ 304
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ
•Đóng mở 180°
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải
•Thiết kế vòng đệm cao su

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực cửa: 22kg
•Chiều cao: 100mm
•Vòng bi: Ø21mm
•Độ dày: 25-30mm
•Chiều rộng cửa: 700mm

Bản lề đóng mở 2 chiều 927.01.203 (Đơn giá: 709.665 VNĐ):
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox mờ 304
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ
•Đóng mở 180°
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải
•Thiết kế vòng đệm cao su

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực cửa: 27kg
•Chiều cao: 125mm
•Vòng bi: Ø21mm
•Độ dày: 30-35mm
•Chiều rộng cửa: 700mm

Bản lề đóng mở 2 chiều 927.01.303 hoặc 927.97.030 (Đơn giá: 429.000 VNĐ):
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Inox mờ 304
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ
•Đóng mở 180°
•Có thể lắp đặt cho cả 2 bên trái và phải
•Thiết kế vòng đệm cao su

Thông số kỹ thuật:

•Chịu lực cửa: 40kg
•Chiều cao: 150mm
•Vòng bi: Ø26mm
•Độ dày: 35-40mm
•Chiều rộng cửa: 750mm

Bản lề âm không điều chỉnh 341.07.972 (Đơn giá: 495.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Đặc tính:

•Màu chrome mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ
•Lắp âm vào cửa

Thông số kỹ thuật:

•Theo mô hình trên các kí hiệu có kích thước như sau:
A=27mm, B=118mm, C=12.3 mm, D=8 mm, E=40 mm, F=65 mm, G=12 mm
•Góc mở tối đa 180º
•Độ dày cửa: 38-43 mm

Bản lề âm điều chỉnh 3 chiều cho cửa mở trái 927.32.006 (Đơn giá: 1.078.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Khi lắp đặt chú ý bảng trọng lượng cửa dưới đây để tính toán số lượng bản lề cần sử dụng cho hợp lý:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở trái
•Màu chrome mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ
•Lắp âm vào cửa

Thông số kỹ thuật:

•Góc mở tối đa: 180 độ
•Chiều cao cửa tối đa: 2000mm
•Chiều rộng cửa tối đa: 1000mm
•Cửa dày tối thiểu: 40mm

Bản lề âm điều chỉnh 3 chiều cho cửa mở phải 927.32.016 (Đơn giá: 1.078.000 VNĐ)
[​IMG]
Mô hình lắp đặt:
[​IMG]
Khi lắp đặt chú ý bảng trọng lượng cửa dưới đây để tính toán số lượng bản lề cần sử dụng cho hợp lý:
[​IMG]
Đặc tính:

•Sử dụng cho cửa mở phải
•Màu chrome mờ
•Dùng cho khung gỗ
•Dùng cho cửa gỗ
•Lắp âm vào cửa

Thông số kỹ thuật:

•Góc mở tối đa: 180 độ
•Chiều cao cửa tối đa: 2000mm
•Chiều rộng cửa tối đa: 1000mm
•Cửa dày tối thiểu: 40mm